Câu tiếng Anh có từ “halfway”
150 câu thật có từ halfway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: halfway nghĩa là nửa chừng. halfway là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: equally distant from the extremes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ halfway
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I have often seen it halfway in, wriggling its tail in the effort to work the quicker.
Từ trong câu: halfway, often, see, tail, effort, work, quick
Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Indicating a window on the sixth floor of the westernmost portion of the building open halfway as you have described it.
Từ trong câu: halfway, indicate, window, floor, portion, build, open, describe
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Above this poor struggling one we see one who has risen halfway to the summit, and whose attire is correspondingly richer.
Từ trong câu: attire, halfway, above, poor, struggle, see, rise, summit
G. H. Palmer, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Rochester A Description of its Fabric and a Brief History of the Episcopal See. Nguồn: Project Gutenberg #25084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ halfway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ halfway trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ halfway hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ halfway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ halfway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ halfway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ halfway: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.