Câu tiếng Anh có từ “halfway”
112 câu thật có từ halfway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: halfway nghĩa là nửa chừng. halfway là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: equally distant from the extremes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ halfway
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
After dawn, however, they observed how few men were working the one-gun battery halfway up Queenston Heights.
Từ trong câu: halfway, dawn, however, observe, man, work, gun, battery
Alexander, 1860-1936 [Editor] Fraser, Brock Centenary, 1812-1912. Nguồn: Project Gutenberg #38620. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Place halfway between bottom and water level, in case of a failure, not all of the water will drain out.
Từ trong câu: halfway, place, bottom, water, level, case, failure, drain
«Hydroculture/DIY», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279485 (bản sửa đổi 2466877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She mumbled--as she went out of the store she was about halfway crying, not really crying, but mumbling something.
Từ trong câu: halfway, mumble, go, out, store, cry, really, something
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The hole is drilled about halfway through, leaving a projection which indicates that the boring was done with a hollow instrument, probably a reed.
Từ trong câu: drill, halfway, projection, boring, reed, bore, hollow, instrument
Warren K. Moorehead, The stone age in North America, vol. 1 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #74170. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ halfway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ halfway trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ halfway hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ halfway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ halfway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ halfway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ halfway: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.