Câu tiếng Anh có từ “halfway”
150 câu thật có từ halfway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: halfway nghĩa là nửa chừng. halfway là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: equally distant from the extremes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ halfway
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
About halfway through you will find another Cut tree.
Từ trong câu: halfway, find, another, cut, tree
«Pokémon Red and Blue/Thunder Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=454227 (bản sửa đổi 4299111). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Halfway between these two will be the exact bearing which is thus obtained within a quarter of a point.
Từ trong câu: halfway, exact, bear, thus, obtain, quarter, point
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I’ll be satisfied for service done when you abandon the Halfway House and come over to the Left Wing!”
Từ trong câu: halfway, satisfied, service, abandon, house, come, leave, wing
Philip Gibbs, The Middle of the Road: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #59960. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Place halfway between bottom and water level, in case of a failure, not all of the water will drain out.
Từ trong câu: halfway, place, bottom, water, level, case, failure, drain
«Hydroculture/DIY», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279485 (bản sửa đổi 2466877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ halfway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ halfway trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ halfway hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ halfway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ halfway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ halfway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ halfway: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.