Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “halfway”

150 câu thật có từ halfway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: halfway nghĩa là nửa chừng. halfway là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: equally distant from the extremes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ halfway

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • These languages allow a halfway house between natural language and machine code - this is easier for development.

    Từ trong câu: halfway, language, allow, house, natural, machine, code, easy

    «A-level Computing/OCR/Unit 1.2.2 Applications Generation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380635 (bản sửa đổi 3652402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Night was far advanced when I came to the halfway resting-place and seated myself beside the fountain.

    Từ trong câu: halfway, fountain, night, far, advance, come, rest, place

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The halfway line is the line across the middle of the playing area, dividing it into two equal halves.

    Từ trong câu: halfway, line, across, middle, play, area, divide, equal

    «Walking Rugby», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464732 (bản sửa đổi 4645293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is general practice to ask a lady to dance about halfway through a song and then continue onto the new dance.

    Từ trong câu: halfway, general, practice, ask, lady, dance, song, continue

    «International Latin Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30728 (bản sửa đổi 4655639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He first of all promised an old launch to pick me up halfway to Galata, and go through the Bosphorus against the strong current.

    Từ trong câu: halfway, first, promise, old, launch, pick, up, go

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After he says, "Yes, he works here," I turned immediately and run on up, I halfway turned then when I was talking to Mr. Truly.

    Từ trong câu: halfway, truly, yes, work, turn, immediately, run, up

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then fill an empty, clean paint can (or bucket) halfway with water and add a couple tablespoons of dish washing liquid.

    Từ trong câu: bucket, halfway, fill, empty, clean, paint, water, add

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/House Painting, Interior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88761 (bản sửa đổi 4449028). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ halfway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ halfway trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ halfway hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ halfway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ halfway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ halfway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ halfway: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.