E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “halfway”

134 câu thật có từ halfway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: halfway nghĩa là nửa chừng. halfway là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: equally distant from the extremes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ halfway

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In less than an hour they would see the Halfway House.

    Từ trong câu: halfway, less, hour, see, house

    Emerson Hough, The Girl at the Halfway House A Story of the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #14948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finally one horse could not reach the ground and rolled over on his side, and left me not yet halfway up the hill.

    Từ trong câu: halfway, finally, horse, reach, ground, roll, side, leave

    Various, The American Missionary: Volume 44, No. 05, May, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I did not go that way, because of the crowd halfway down it opposite to the still smoking ruins of the house I had fired.

    Từ trong câu: opposite, smoking, halfway, ruin, go, way, because, crowd

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ halfway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ halfway trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ halfway hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ halfway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ halfway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ halfway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ halfway: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.