E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “halfway”

125 câu thật có từ halfway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: halfway nghĩa là nửa chừng. halfway là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: equally distant from the extremes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ halfway

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • At the third shot I was in this vicinity halfway to where we crossed the street to the end of the block.

    Từ trong câu: halfway, third, shot, vicinity, cross, street, end, block

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Four-star General Robert Maverick is selected for his genetic profile to create a being who is "halfway to a Hulk".

    Từ trong câu: maverick, four, star, general, select, genetic, profile, create

    «Red Hulk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=969553 (bản sửa đổi 10551675). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ halfway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ halfway trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ halfway hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ halfway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ halfway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ halfway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ halfway: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.