Câu tiếng Anh có từ “halfway”
150 câu thật có từ halfway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: halfway nghĩa là nửa chừng. halfway là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: equally distant from the extremes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ halfway
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
When I got halfway up the stairs, she shouted, "You can't come up here."
Từ trong câu: halfway, get, up, stair, shout, come
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was halfway up this ramp and I couldn't see to the top of the ramp.
Từ trong câu: halfway, up, ramp, see, top
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You can be halfway around the world overnight, from anywhere.
Từ trong câu: halfway, overnight, around, world, anywhere
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Finally one horse could not reach the ground and rolled over on his side, and left me not yet halfway up the hill.
Từ trong câu: halfway, finally, horse, reach, ground, roll, side, leave
Various, The American Missionary: Volume 44, No. 05, May, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then fill an empty, clean paint can (or bucket) halfway with water and add a couple tablespoons of dish washing liquid.
Từ trong câu: bucket, halfway, fill, empty, clean, paint, water, add
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/House Painting, Interior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88761 (bản sửa đổi 4449028). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Far up they saw a pale green light, whence issuing they could not tell, about halfway between floor and roof of the passage.
Từ trong câu: pale, issue, halfway, roof, far, up, saw, green
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the sauna, the Northern Lights can be observed while sitting in a reclined position, halfway through the sauna cycle.
Trong phòng tắm hơi, có thể quan sát được Bắc cực quang khi ngồi ở tư thế ngả lưng, nửa chu kỳ xông hơi.
Từ trong câu: sauna, northern, light, observe, sit, position, halfway, cycle
«Catalogue 22/Descending the Landscape», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=143010 (bản sửa đổi 1817663). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ halfway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ halfway trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ halfway hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ halfway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ halfway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ halfway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ halfway: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.