Câu tiếng Anh có từ “gutsy”
19 câu thật có từ gutsy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gutsy nghĩa là dũng cảm. gutsy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by courage and determination in the face of difficulties or danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gutsy
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
You might even try a gutsy aileron roll as your engine roars through the sky!
Từ trong câu: gutsy, even, try, roll, engine, roar, sky
«Instructional Technology/Technology Information Literacy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55068 (bản sửa đổi 4585702). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The plane goes down in an inferno of flames, presumably killing Gutsy in the resulting explosion.
Máy bay lao xuống trong biển lửa, có lẽ đã giết chết Gutsy trong vụ nổ.
Từ trong câu: gutsy, plane, go, down, flame, presumably, kill, result
«Valiant (film)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=622805 (bản sửa đổi 10881770). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They’re regular looking guys who rose to fame based on gutsy stunts, not looks or money.
Họ là những anh chàng có vẻ ngoài bình thường nhưng nổi tiếng nhờ những pha nguy hiểm táo bạo chứ không phải ngoại hình hay tiền bạc.
Từ trong câu: gutsy, regular, look, guy, rise, fame, base, money
«Lentis/Jackass: Media Driven Risk Propagation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295498 (bản sửa đổi 3114010). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nothing like the gutsy woman I'd seen a few days earlier.
Từ trong câu: gutsy, nothing, like, woman, see, day, early
Thomas Hoover, Life Blood. Nguồn: Project Gutenberg #34318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Sid and Martin made this charming little domestic scene so natural yet gutsy too that I wanted to shout hooray.
Từ trong câu: gutsy, make, charm, little, domestic, scene, natural, want
Fritz Leiber, No Great Magic. Nguồn: Project Gutenberg #23162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We ran out of steam, to tell you the truth, with all due respect to my teammates, we weren't gutsy enough.
Từ trong câu: gutsy, run, out, steam, tell, truth, due, respect
«Last surviving participant of the 1930 FIFA World Cup Francisco Varallo dies aged 100», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=203170 (bản sửa đổi 4821097). · English Wikinews · CC BY 2.5
Wing Commander Gutsy, a war hero, flies into the bar, informing everyone that signups are scheduled the next day in Trafalgar Square, London.
Chỉ huy Cánh Gutsy, một anh hùng chiến tranh, bay vào quán bar, thông báo cho mọi người rằng lịch đăng ký được lên lịch vào ngày hôm sau tại Quảng trường Trafalgar, London.
Từ trong câu: gutsy, wing, commander, war, hero, fly, bar, inform
«Valiant (film)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=622805 (bản sửa đổi 10881770). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In fact, it was just the sort of brave thing that the gutsy little kid might have had the balls to report on.
Từ trong câu: gutsy, fact, sort, brave, thing, little, kid, ball
Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
And I gotta admit you're a gutsy little guy, because I saw you go up against Brimstine and from what I hear you did some more of the same later.
Từ trong câu: gutsy, get, admit, little, guy, because, saw, go
Fritz Leiber, The Green Millennium. Nguồn: Project Gutenberg #65482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gutsy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gutsy trong kho câu?
- Kho câu có 19 câu có từ gutsy hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gutsy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gutsy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 9 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gutsy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gutsy: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.