Câu tiếng Anh có từ “gutsy”
19 câu thật có từ gutsy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gutsy nghĩa là dũng cảm. gutsy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by courage and determination in the face of difficulties or danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gutsy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
You might even try a gutsy aileron roll as your engine roars through the sky!
Từ trong câu: gutsy, even, try, roll, engine, roar, sky
«Instructional Technology/Technology Information Literacy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55068 (bản sửa đổi 4585702). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In fact, it was just the sort of brave thing that the gutsy little kid might have had the balls to report on.
Từ trong câu: gutsy, fact, sort, brave, thing, little, kid, ball
Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gutsy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gutsy trong kho câu?
- Kho câu có 19 câu có từ gutsy hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gutsy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gutsy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 9 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gutsy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gutsy: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.