Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gutsy”

19 câu thật có từ gutsy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gutsy nghĩa là dũng cảm. gutsy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by courage and determination in the face of difficulties or danger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gutsy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He also wrote the epic "Tale of the Gutsy Ninja" with Naruto.

    Từ trong câu: gutsy, write, tale

    «Naruto (manga)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46214 (bản sửa đổi 10982449). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sid and Martin made this charming little domestic scene so natural yet gutsy too that I wanted to shout hooray.

    Từ trong câu: gutsy, make, charm, little, domestic, scene, natural, want

    Fritz Leiber, No Great Magic. Nguồn: Project Gutenberg #23162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We ran out of steam, to tell you the truth, with all due respect to my teammates, we weren't gutsy enough.

    Từ trong câu: gutsy, run, out, steam, tell, truth, due, respect

    «Last surviving participant of the 1930 FIFA World Cup Francisco Varallo dies aged 100», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=203170 (bản sửa đổi 4821097). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The same gutsy quality showed when her husband, Al Steele, died and she took on a job as traveling ambassador for his company, Pepsi-Cola.

    Từ trong câu: gutsy, quality, show, husband, die, take, job, travel

    Hedda Hopper, The whole truth and nothing but. Nguồn: Project Gutenberg #66417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And I gotta admit you're a gutsy little guy, because I saw you go up against Brimstine and from what I hear you did some more of the same later.

    Từ trong câu: gutsy, get, admit, little, guy, because, saw, go

    Fritz Leiber, The Green Millennium. Nguồn: Project Gutenberg #65482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gutsy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gutsy trong kho câu?
Kho câu có 19 câu có từ gutsy hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gutsy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gutsy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 9 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gutsy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gutsy: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.