Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grip”

289 câu thật có từ grip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grip nghĩa là nắm chặt. grip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of grasping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grip

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • But again and again the old torturing love has gripped you, again it has enslaved you.

    Từ trong câu: grip, torture, again, old, love

    «Dichterliebe/Die alten, bösen Lieder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=146207 (bản sửa đổi 3475202). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I've got some advice to give you about keeping up this grip you've got on your people.”

    Từ trong câu: grip, advice, get, give, keep, up, people

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have held a grip on Texas for fifty years.

    Từ trong câu: grip, hold, fifty, year

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is getting almost beyond the grip of the intellect, I know; but I do know that I have done this thing.

    Từ trong câu: grip, almost, intellect, done, get, beyond, know, thing

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The vitality, the grip, the passion, that child has put into her work!

    Từ trong câu: vitality, grip, passion, child, put, work

    E. M. Delafield, The heel of Achilles. Nguồn: Project Gutenberg #73352. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of these layers have fallen from their grip, and if the crown be stirred are heard to move within.

    Từ trong câu: layer, grip, fall, crown, stir, hear, move

    Leonard Williams, The Arts and Crafts of Older Spain, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But in the years since then the grip has been tightened, and tightened in my opinion by the dictatorship established by King Alexander Karageorgevitch.

    Từ trong câu: tighten, year, since, grip, opinion, establish, king

    Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • “I'd sworn to let no Jew off with an inch of hide left on him--and here three of them have been wheedled out of my grip already.”

    Từ trong câu: inch, swear, let, off, hide, leave, out, grip

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For generations these mountain people have been developing a tenderness and pathos that really grips one's heart.

    Từ trong câu: developing, pathos, generation, mountain, people, develop, tenderness, really

    James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Older people have mentioned tickling the fish, then jamming your thumb into the gills for extra grip.

    Từ trong câu: tickle, old, people, mention, fish, jam, thumb, extra

    «Outdoor Survival/Food», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12469 (bản sửa đổi 4398276). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng grip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
firm grip347 lần
tight grip141 lần
firmer grip54 lần
iron grip246 lần
grip sack59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grip trong kho câu?
Kho câu có 289 câu có từ grip hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grip gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grip: Quá khứ đơn (71 câu), can và could (27 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.