Câu tiếng Anh có từ “grip”
212 câu thật có từ grip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grip nghĩa là nắm chặt. grip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of grasping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grip
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Low pressure may provide a better grip and allow you to roll over small obstacles rather than bounce off them.
Từ trong câu: grip, low, pressure, provide, better, allow, roll, small
«The Unicyclopedia/Hardware», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21623 (bản sửa đổi 4638285). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is the breakthrough step and the time needed to get the grip of it varies greatly from person to person.
Đây là bước đột phá và thời gian cần thiết để nắm bắt được nó rất khác nhau ở mỗi người.
Từ trong câu: breakthrough, grip, step, time, need, get, vary, greatly
«Juggling/Three Ball Cascade», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226886 (bản sửa đổi 3583136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He took hold of Leméis’ hand with a tight grip and broke every bone in it; then he twisted his arm and broke it.
Từ trong câu: tight, twist, grip, bone, twisted, take, hold, hand
Jeremiah Curtin, Myths of the Modocs. Nguồn: Project Gutenberg #73418. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The results obtained from the research included participants’ maximum grip strength and handwriting size.
Từ trong câu: maximum, result, obtain, research, include, participant, grip, strength
«Exercise as it relates to Disease/Does hand-based resistance training improve handwriting ability in patients with Parkinson's disease?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437054 (bản sửa đổi 3986524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng grip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grip trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ grip hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grip gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grip: Quá khứ đơn (43 câu), can và could (16 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.