E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grip”

212 câu thật có từ grip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grip nghĩa là nắm chặt. grip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of grasping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grip

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • You will see your share of griping if you just visit and follow new posts, so no need to sugar coat it.

    Từ trong câu: grip, see, share, visit, follow, new, post, need

    «Trainz/Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298883 (bản sửa đổi 4584095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I will go first and get on the far side of him; Davis, you follow and grip him, and look out for a knife.

    Từ trong câu: grip, knife, go, first, get, far, side, follow

    Fred E. Wynne, A Mediterranean mystery. Nguồn: Project Gutenberg #74400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng grip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
firm grip347 lần
tight grip141 lần
firmer grip54 lần
iron grip246 lần
grip sack59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grip trong kho câu?
Kho câu có 212 câu có từ grip hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grip gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grip: Quá khứ đơn (43 câu), can và could (16 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.