Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glee”

136 câu thật có từ glee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glee nghĩa là hân hoan. glee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: great merriment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glee

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • We had witnessed the performance during the several preceding days, and it had given us no little glee.

    Từ trong câu: glee, performance, witness, given, several, precede, day, give

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of those who had lost their all were even merry, but it was the glee of insanity.

    Từ trong câu: glee, lose, even, merry

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I made my way to them and found the Colonel in high glee over what his men had done.

    Từ trong câu: glee, make, way, find, high, man

    Frederick George Scott, The Great War As I Saw It. Nguồn: Project Gutenberg #19857. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We had not neglected the ostrich's eggs, and one day Fritz introduced me with great glee to three little ostriches.

    Từ trong câu: glee, neglect, egg, day, introduce, great, little

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • When I had finished, Annette, who was in high glee; said I was quite right to avenge myself on their prudery.

    Khi tôi kể xong, Annette, người đang vô cùng vui sướng; nói rằng tôi hoàn toàn đúng khi trả thù cho sự thận trọng của họ.

    Từ trong câu: glee, finish, high, quite, right, myself

    Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 21: South of France. Nguồn: Project Gutenberg #2971. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a moment's wait after the Glee Club had filed off the stage, then Guido Savelli appeared, violin in hand.

    Từ trong câu: glee, wait, club, file, off, stage, appear, violin

    Josephine, -1931 Chase, Grace Harlowe's Senior Year at High School. Nguồn: Project Gutenberg #4940. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With great glee he related to Mr Boas the trick he had played the architects of the church of Our Lady at Copenhagen.

    Từ trong câu: glee, great, relate, mr, trick, play, architect, church

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some ardor of the air which was causing the veteran commands to move with glee—almost with song—had infected the new regiment.

    Từ trong câu: glee, infected, infect, ardor, air, cause, veteran, command

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Hush!” he said in genuine alarm, for she had talked quite loudly, in the fulness of her glee, “the very walls have ears in France, these days.”

    Từ trong câu: glee, genuine, hush, alarm, talk, quite, loudly, wall

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng glee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fiendish glee44 lần
childish glee110 lần
malicious glee38 lần
glee club148 lần
high glee825 lần
glee singers24 lần
boyish glee29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glee trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ glee hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glee: Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.