Câu tiếng Anh có từ “glee”
138 câu thật có từ glee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glee nghĩa là hân hoan. glee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: great merriment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glee
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Such cases even awaken glee among them, as though the Negro, thus, in some way, was getting even with the dominant white man.
Từ trong câu: glee, dominant, case, even, among, though, thus, way
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some ardor of the air which was causing the veteran commands to move with glee—almost with song—had infected the new regiment.
Từ trong câu: glee, infected, infect, ardor, air, cause, veteran, command
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Instead of feeling that he was behaving badly he danced with glee; then he peeped into the day-nursery to see who was playing.
Từ trong câu: glee, badly, instead, feel, behave, dance, day, nursery
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All day long trains were going down south, and on most of them were Volunteers of many regiments--all in a great state of glee.
Từ trong câu: glee, day, long, train, go, down, south, volunteer
Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Perhaps I should have ironed it,” Wendy said thoughtfully, but Peter, boylike, was indifferent to appearances, and he was now jumping about in the wildest glee.
Từ trong câu: glee, indifferent, wild, perhaps, iron, appearance, now, jump
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glee
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glee trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ glee hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glee: Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.