Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glee”

138 câu thật có từ glee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glee nghĩa là hân hoan. glee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: great merriment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glee

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • “Oh!” said Suzanne, with mad glee, “the best we could possibly hear.

    Từ trong câu: glee, mad, possibly, best, hear

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The eldest heard with steady glee; Silent he stood; then laughed amain,-- And shouted, 'Mother, come to me!'

    Từ trong câu: glee, hear, steady, silent, stand, laugh, shout, mother

    Edmund Lee, Dorothy Wordsworth: The Story of a Sister's Love. Nguồn: Project Gutenberg #41506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The meekest of men love to tell how bad they were as boys, hugging their fiction of early depravity with an unregenerate glee.

    Từ trong câu: glee, hug, depravity, fiction, man, love, tell, bad

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Perhaps I should have ironed it,” Wendy said thoughtfully, but Peter, boylike, was indifferent to appearances, and he was now jumping about in the wildest glee.

    Từ trong câu: glee, indifferent, wild, perhaps, iron, appearance, now, jump

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng glee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fiendish glee44 lần
childish glee110 lần
malicious glee38 lần
glee club148 lần
high glee825 lần
glee singers24 lần
boyish glee29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glee trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ glee hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glee: Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.