Câu tiếng Anh có từ “glee”
138 câu thật có từ glee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glee nghĩa là hân hoan. glee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: great merriment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glee
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“Oh!” said Suzanne, with mad glee, “the best we could possibly hear.
Từ trong câu: glee, mad, possibly, best, hear
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In great glee he made haste to prepare himself for his important new place in every way he could think of.
Từ trong câu: glee, great, make, haste, prepare, himself, important, new
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Major Wells walked to the side rail, looked out over the water, and had all he could do to keep back another yell of glee.
Thiếu tá Wells đi đến lan can bên, nhìn ra mặt nước và cố gắng hết sức để kìm lại một tiếng hét vui sướng khác.
Từ trong câu: glee, major, well, walk, side, rail, look, out
H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys with Pershing's Troops Or, Dick Prescott at Grips with the Boche. Nguồn: Project Gutenberg #12810. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was half beside myself with glee; and if ever I despised a man, it was old Tom Redruth, who could do nothing but grumble and lament.
Từ trong câu: glee, grumble, lament, half, beside, myself, ever, man
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glee
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glee trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ glee hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glee: Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.