Câu tiếng Anh có từ “glee”
136 câu thật có từ glee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glee nghĩa là hân hoan. glee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: great merriment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glee
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The Glee Club has held many rehearsals and gave a concert in May.
Từ trong câu: glee, rehearsal, club, hold, many, give, concert
Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Left to himself, it may be remarked the old don danced with glee.
Từ trong câu: glee, leave, himself, remark, old, do, dance
George Frederick, 1824-1884 [Editor] Pardon, Tales from the Operas. Nguồn: Project Gutenberg #57605. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From day to day the dog Karr went about with savage glee, thinking of the hour when he might venture to kill Helpless.
Từ trong câu: glee, day, dog, go, think, hour, venture, kill
Selma Lagerlöf, The Wonderful Adventures of Nils. Nguồn: Project Gutenberg #10935. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glee
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glee trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ glee hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glee: Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.