Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glee”

136 câu thật có từ glee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glee nghĩa là hân hoan. glee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: great merriment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glee

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The old man, in telling the story, imitated their gestures and tones of voice with great glee.

    Từ trong câu: glee, old, man, tell, story, imitate, gesture, tone

    Cecil B. Hartley, Life of Daniel Boone, the Great Western Hunter and Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #14023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Both men and dogs appeared to enjoy the change; they started in full glee, and drove rapidly along.

    Từ trong câu: glee, man, dog, appear, enjoy, change, start, full

    John Franklin, Narrative of a Journey to the Shores of the Polar Sea, in the Years 1819-20-21-22, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #18979. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It also shows the glee club in several competitions; local, regional and nationals which was held in New York City.

    Từ trong câu: glee, show, club, several, competition, local, regional, national

    «Glee season 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=335259 (bản sửa đổi 10464312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was a member of the old Handel and Hayden Society and the Salem Glee Club, both famous musical organizations of his early days.

    Từ trong câu: glee, member, old, society, club, famous, musical, organization

    Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #17724. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Major Wells walked to the side rail, looked out over the water, and had all he could do to keep back another yell of glee.

    Thiếu tá Wells đi đến lan can bên, nhìn ra mặt nước và cố gắng hết sức để kìm lại một tiếng hét vui sướng khác.

    Từ trong câu: glee, major, well, walk, side, rail, look, out

    H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys with Pershing's Troops Or, Dick Prescott at Grips with the Boche. Nguồn: Project Gutenberg #12810. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng glee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fiendish glee44 lần
childish glee110 lần
malicious glee38 lần
glee club148 lần
high glee825 lần
glee singers24 lần
boyish glee29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glee trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ glee hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glee: Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.