Câu tiếng Anh có từ “glee”
136 câu thật có từ glee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glee nghĩa là hân hoan. glee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: great merriment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glee
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They were so excited in their glee that for nearly two days they ate nothing.
Từ trong câu: glee, excite, nearly, day, eat, nothing
Charles Perrault, Old-Time Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31431. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We had not neglected the ostrich's eggs, and one day Fritz introduced me with great glee to three little ostriches.
Từ trong câu: glee, neglect, egg, day, introduce, great, little
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
They are not even business opponents with clashing interests spoiling to cut each other's throat and smash the opposition concern with fiery glee of heart.
Từ trong câu: glee, smash, even, business, opponent, interest, spoil, cut
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was half beside myself with glee; and if ever I despised a man, it was old Tom Redruth, who could do nothing but grumble and lament.
Từ trong câu: glee, grumble, lament, half, beside, myself, ever, man
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In fiendish glee they dance upon the almost breathless man, who vainly pleads, 'Do not abuse me, I am dying.'
Từ trong câu: fiendish, glee, dance, almost, breathless, man, plead, abuse
Walter, 1809?- Hawkins, Old John Brown, the man whose soul is marching on. Nguồn: Project Gutenberg #2050. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These people whose fiendish glee taunts their victim as his flesh crackles in the flames do not represent the South.
Từ trong câu: fiendish, glee, taunt, people, victim, flesh, flame, represent
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glee
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glee trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ glee hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glee: Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.