Câu tiếng Anh có từ “friction”
161 câu thật có từ friction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: friction nghĩa là ma sát. friction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of conflict between persons. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ friction
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
These blisters may be caused or made worse by friction, sweat.
Từ trong câu: friction, blister, cause, make, bad, sweat
«Epidermolysis bullosa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1094206 (bản sửa đổi 9625683). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I do not say there may not be individual misunderstandings and frictions now and then, but they are miraculously few.
Từ trong câu: friction, misunderstanding, individual, now
D. H. S., 1866-1957 [Editor] Cranage, The War and Unity Being Lectures Delivered At The Local Lectures Summer Meeting Of The University Of Cambridge, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #18905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It might be the friction of metal--momentary and accidental--upon a stone lying on the slope, or it might be a signal.
Đó có thể là sự ma sát của kim loại - nhất thời và ngẫu nhiên - lên một hòn đá nằm trên sườn dốc, hoặc có thể là một tín hiệu.
Từ trong câu: friction, accidental, momentary, metal, stone, lie, slope, signal
Bertram Mitford, Aletta: A Tale of the Boer Invasion. Nguồn: Project Gutenberg #32565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why may not smells nourish us as we walk moonward upon space, after escape from all the friction and the sense of burden gravitation brings?
Từ trong câu: friction, gravitation, nourish, smell, walk, space, escape, sense
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This motion suffers no abatement from friction, and hence we may infer that the molecules concerned are perfectly elastic.
Từ trong câu: elastic, friction, infer, molecule, motion, suffer, hence, concern
George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This may be traced to expansion and contraction by heat, together with friction on the lower side.
Từ trong câu: contraction, trace, expansion, heat, together, friction, low, side
Various, Scientific American Supplement, No. 643, April 28, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #16671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The working of the condominium in the New Hebrides was being reviewed by a conference, and the publication of papers might lead to friction.
Từ trong câu: condominium, work, new, review, conference, publication, paper, lead
Anonymous, The Annual Register 1914 A Review of Public Events at Home and Abroad for the Year 1914. Nguồn: Project Gutenberg #46471. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng friction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ friction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ friction trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ friction hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ friction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ friction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ friction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ friction: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.