Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “friction”
150 câu thật có từ friction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: friction nghĩa là ma sát. friction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of conflict between persons. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ friction
However, there are no skin friction forces in potential flow theory, not to mention micro turbulence.
Từ trong câu: friction, however, skin, force, potential, flow, theory, mention
«OpenVOGEL/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439014 (bản sửa đổi 4003979). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The strong, confident person who has strength to spare, reserves of energy, does his work easily and without friction.
Từ trong câu: friction, strong, confident, person, strength, spare, reserve, energy
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This took a great deal of time and trouble, and Allin, seeing the necessity for friction matches, set about to make them, and succeeded.
Từ trong câu: friction, take, great, deal, time, trouble, see, necessity
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is made to fit perfectly, and then it is oiled, so as to go up and down without much friction, that is, hard rubbing.
Từ trong câu: friction, make, fit, perfectly, oil, go, up, down
Jacob Abbott, Rollo's Philosophy. [Air]. Nguồn: Project Gutenberg #25206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another advantage, too, is gained by the introduction of screw cone bearings; the friction is always greatly reduced by their use.
Từ trong câu: screw, friction, introduction, reduce, cone, another, advantage, gain
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She argues that unease and friction prompt further thought and reflection which helps to define humanities computing.
Từ trong câu: unease, argue, friction, prompt, further, think, reflection, help
«Social Knowledge Creation/Social Media Communities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=389467 (bản sửa đổi 4230945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For the ideal situations of these first few chapters, an object falling without air resistance or friction is defined to be in free-fall.
Từ trong câu: resistance, define, ideal, friction, chapter, these, an, free
«Falling Objects», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng friction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ friction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ friction trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ friction hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ friction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ friction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ friction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ friction: Câu phủ định (18 câu), Tương lai với will (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.