E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “friction”

150 câu thật có từ friction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: friction nghĩa là ma sát. friction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of conflict between persons. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ friction

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The motor and the wheels should be carefully oiled so that they will run without friction.

    Từ trong câu: friction, motor, wheel, carefully, oil, run

    Alfred Powell Morgan, The Boy Electrician. Nguồn: Project Gutenberg #63207. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You should feel the friction and the heat of your hands.

    Từ trong câu: friction, feel, heat, hand

    «Lucid Dreaming/Using», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4071 (bản sửa đổi 4526854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A long building is fine but should use friction piles.

    Từ trong câu: friction, long, build, fine, use, pile

    «Rönesans Rezidans», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=997940 (bản sửa đổi 10979811). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If the attraction existed from heat, why should not very many other bodies also attract, if warmed by fire, by the sun, or by friction?

    Từ trong câu: friction, attraction, exist, heat, many, body, attract, warm

    William, 1544-1603 [Adapter] Gilbert, On the magnet, magnetick bodies also, and on the great magnet the earth a new physiology, demonstrated by many arguments & experiments. Nguồn: Project Gutenberg #33810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The one necessity was that the dry, pointed lower extremity should be made to spin around fast enough for the friction to produce a flame.

    Điều cần thiết duy nhất là phần chi dưới khô và nhọn phải được làm cho quay xung quanh đủ nhanh để lực ma sát tạo ra ngọn lửa.

    Từ trong câu: friction, necessity, dry, point, low, make, spin, around

    Edward Sylvester Ellis, The Boy Patrol on Guard. Nguồn: Project Gutenberg #43079. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The friction which will arise should any attempt of the sort be made, especially as the power is not stated in the Bill, is evident.

    Từ trong câu: evident, friction, arise, attempt, sort, make, especially, power

    Anonymous, Is Ulster Right?. Nguồn: Project Gutenberg #13157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng friction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coefficient of friction523 lần
static friction236 lần
external friction178 lần
kinetic friction37 lần
friction equal259 lần
surface friction211 lần
reduces friction18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ friction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ friction trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ friction hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ friction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ friction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ friction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ friction: Câu phủ định (18 câu), Tương lai với will (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.