E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “friction”

150 câu thật có từ friction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: friction nghĩa là ma sát. friction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of conflict between persons. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It is important, therefore, that the body of the aeroplane be made very short, so that the sides will offer as little friction as possible.

    Từ trong câu: friction, aeroplane, airplane, important, therefore, body, make, short

    Francis A. Collins, The Second Boys' Book of Model Aeroplanes. Nguồn: Project Gutenberg #62549. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even when you throw something like a baseball, the baseball feels friction because of the air.

    Từ trong câu: even, baseball, throw, something, like, feel, friction, because

    «Classical mechanics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13409 (bản sửa đổi 10766112). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng friction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ friction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ friction trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ friction hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ friction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ friction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ friction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ friction: Câu phủ định (18 câu), Tương lai với will (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.