Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “friction”

161 câu thật có từ friction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: friction nghĩa là ma sát. friction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of conflict between persons. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ friction

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This theory could not, however, explain the production of heat through friction.

    Từ trong câu: friction, theory, however, explain, production, heat

    «IB Physics/History and Development of Physics SL», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139098 (bản sửa đổi 4285314). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A considerable force can be resisted by friction with no apparent motion.

    Từ trong câu: friction, considerable, force, resist, apparent, motion

    «Friction», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Life was made easy, and such exacting cares and responsibilities as could not be honorably evaded were met without friction, without struggle, without question.

    Từ trong câu: friction, life, make, easy, exact, care, responsibility, meet

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because of friction, the plates cannot simply glide past each other.

    Từ trong câu: glide, because, friction, plate, can, simply, past

    «Regents Earth Science (High School)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15114 (bản sửa đổi 4667759). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The blast enters the free and open orifice with all the contiguous air which its surface friction and the vacuum of its movement can involve in its rolling vortex.

    Từ trong câu: vortex, blast, enter, free, open, air, surface, friction

    Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many important real-world situations can be analyzed using this approach, without considering friction.

    Từ trong câu: analyze, many, important, real, world, situation, use, approach

    «Fluid Mechanics/Kinematics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52229 (bản sửa đổi 4246908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng friction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coefficient of friction523 lần
static friction236 lần
external friction178 lần
kinetic friction37 lần
friction equal259 lần
surface friction211 lần
reduces friction18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ friction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ friction trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ friction hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ friction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ friction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ friction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ friction: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.