Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flip”

115 câu thật có từ flip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flip nghĩa là lật. flip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lightly throw to see which side comes up. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flip

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • On the flip side, this strategy can also be used to decrease goal commitment.

    Từ trong câu: flip, side, strategy, use, decrease, goal, commitment

    «Motivation and emotion/Book/2022/Chunking and goal pursuit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286295 (bản sửa đổi 2804212). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They actually flip widgets over, so you can see their back sides.

    Từ trong câu: flip, actually, see, back, side

    «Mac OS X Tiger/Meet the Applications/Dashboard», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51191 (bản sửa đổi 4661921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can easily verify your hypothesis by flipping the card.

    Từ trong câu: flip, easily, verify, hypothesis, card

    «German/Grammar/Verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74102 (bản sửa đổi 4345096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Flip-flops can be either simple or clocked.

    Từ trong câu: flip, either, simple, clock

    «Flip-flop (electronics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28374 (bản sửa đổi 9773816). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Flip lay very still while Mlle. Duvoisine was gone but she could not keep her heart from thumping with excitement.

    Từ trong câu: flip, thump, lay, still, go, keep, heart, excitement

    Madeleine L'Engle, And both were young. Nguồn: Project Gutenberg #72403. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The plow can be flipped over at the end of the row to cast all the furrows in one direction when plowing on hills.

    Từ trong câu: flip, row, plow, end, cast, direction, hill

    John T. Schlebecker, Agricultural Implements and Machines in the Collection of the National Museum of History and Technology Smithsonian Studies in History and Technology, No. 17. Nguồn: Project Gutenberg #27327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the flip side of the coin too much stress can be a awful thing.

    Từ trong câu: awful, flip, side, coin, much, stress, thing

    «When It Hits the Fan/Rebuilding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28404 (bản sửa đổi 4640666). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cocoa can allow any view to be flipped in this manner, using a simple override.

    Từ trong câu: cocoa, allow, view, flip, manner, use, simple

    «Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/Building a GUI», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57180 (bản sửa đổi 2981286). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Old engineers can drink too much, scribble nonsense on the flip charts and argue.

    Từ trong câu: nonsense, scribble, old, engineer, drink, much, flip, chart

    «General Engineering Introduction/Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267213 (bản sửa đổi 2354201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng flip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flip flop237 lần
flip flops126 lần
jk flip25 lần
flip flap36 lần
sr flip23 lần
egg flip55 lần
flip classroom36 lần
flip flaps15 lần
toggle flip11 lần
flip flopping10 lần
mug of flip14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flip trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ flip hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flip: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.