Câu tiếng Anh có từ “flip”
113 câu thật có từ flip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flip nghĩa là lật. flip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lightly throw to see which side comes up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flip
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The flip side of the cards contain images of MapleStory monsters which players take turn matching.
Từ trong câu: flip, side, card, contain, image, monster, player, take
«MapleStory/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428315 (bản sửa đổi 4449003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once this part is completed, flip the side, that sewing part will be located inside the pillow.
Từ trong câu: flip, once, part, complete, side, sew, locate, inside
«Short introduction to the use of sewing machines/Sewing labs/Dreamo - Back sleepers version», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472248 (bản sửa đổi 4473420). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this book children are encouraged to lift flips and feel different types of material in the book.
Từ trong câu: flip, book, child, encourage, lift, feel, different, type
«Choosing High Quality Children's Literature/Picture Book Illustrations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144918 (bản sửa đổi 4600589). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng flip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flip trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ flip hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flip: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.