E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flip”

112 câu thật có từ flip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flip nghĩa là lật. flip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lightly throw to see which side comes up. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flip

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Did it look like the gun had been flipped open at all or not?

    Từ trong câu: flip, look, like, gun, open

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Initial conditions that do not lead to a flip within are plotted white.

    Từ trong câu: flip, initial, condition, lead, plot, white

    «Robotic Mechanics and Modeling/Dynamics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=259892 (bản sửa đổi 2127135). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The law should not punish people based on a coin flip.

    Từ trong câu: flip, law, punish, people, base, coin

    «Law School 101/Torts 101 (The Law of Accidents)/Class 5 - Actual Causation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328484 (bản sửa đổi 2798978). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Flip lay very still while Mlle. Duvoisine was gone but she could not keep her heart from thumping with excitement.

    Từ trong câu: flip, thump, lay, still, go, keep, heart, excitement

    Madeleine L'Engle, And both were young. Nguồn: Project Gutenberg #72403. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he flipped his short collar in, not with a cast, but a spring of the rod, and let his flies go quietly down a sharpish run into that good trout's hole.

    Từ trong câu: flip, short, collar, cast, spring, let, fly, go

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Acrobatics (such as flips and wall flips) are not part of parkour, because of inefficiency in a difficult situation (emergency).

    Từ trong câu: acrobatics, flip, wall, part, because, difficult, situation, emergency

    «Parkour», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68011 (bản sửa đổi 10916804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng flip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flip flop237 lần
flip flops126 lần
jk flip25 lần
flip flap36 lần
sr flip23 lần
egg flip55 lần
flip classroom36 lần
flip flaps15 lần
toggle flip11 lần
flip flopping10 lần
mug of flip14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flip trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ flip hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flip: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.