Câu tiếng Anh có từ “flip”
109 câu thật có từ flip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flip nghĩa là lật. flip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lightly throw to see which side comes up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flip
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This will result in either a flip or walk past then back finish.
Điều này sẽ dẫn đến việc lật hoặc đi qua rồi quay lại kết thúc.
Từ trong câu: flip, finish, past, result, either, walk, back
«Dog Care/Training/Clicker training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127685 (bản sửa đổi 2065195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The majority of class time will be spent on projects in a flipped class format.
Từ trong câu: flip, majority, class, time, spend, project, format
«Open Source 3-D Printing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=244029 (bản sửa đổi 1985471). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Once this part is completed, flip the side, that sewing part will be located inside the pillow.
Từ trong câu: flip, once, part, complete, side, sew, locate, inside
«Short introduction to the use of sewing machines/Sewing labs/Dreamo - Back sleepers version», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472248 (bản sửa đổi 4473420). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng flip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flip trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ flip hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flip: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.