Câu tiếng Anh có từ “flip”
112 câu thật có từ flip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flip nghĩa là lật. flip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lightly throw to see which side comes up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flip
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The flip side of the cards contain images of MapleStory monsters which players take turn matching.
Từ trong câu: flip, side, card, contain, image, monster, player, take
«MapleStory/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428315 (bản sửa đổi 4449003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If I had only in this course of habit which also included if it was dark, flipping the switch on and flipping it off.
Từ trong câu: flip, course, habit, include, dark, switch, off
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He sighted a bomber which had been wheeled away from the others, did a tight turn and flipped over to go down on it.
Từ trong câu: flip, bomber, sight, wheel, away, other, tight, turn
Rutherford G. Montgomery, A Yankee Flier in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #56895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The crane is when you flip off the cylinder, inside is a crane and there is a number on the stem, which is the second number.
Từ trong câu: flip, crane, off, cylinder, inside, number, stem, second
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Neither the soldiers nor the Russians saw any justice in this flip-flopping of the currency market, to which of course they themselves were contributors.
Từ trong câu: currency, flip, neither, soldier, saw, justice, market, course
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the flip side, please try to post semi-regularly on the platforms for which you are responsible.
Mặt khác, vui lòng cố gắng đăng bài bán thường xuyên trên các nền tảng mà bạn chịu trách nhiệm.
Từ trong câu: semi, regularly, flip, responsible, platform, side, please, try
«Helping Give Away Psychological Science/Social Media SOP», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=283841 (bản sửa đổi 2463902). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng flip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flip trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ flip hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flip: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.