Câu tiếng Anh có từ “flip”
109 câu thật có từ flip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flip nghĩa là lật. flip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lightly throw to see which side comes up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flip
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You can easily verify your hypothesis by flipping the card.
Từ trong câu: flip, easily, verify, hypothesis, card
«German/Grammar/Verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74102 (bản sửa đổi 4345096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Philanthropy becomes the flip side of power.
Từ trong câu: philanthropy, become, flip, side, power
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Cynthia P's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88512 (bản sửa đổi 1677836). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Acrobatics involves showing balance and performing flips on the floor or in the air.
Nhào lộn liên quan đến việc thể hiện sự cân bằng và thực hiện các động tác lộn nhào trên sàn hoặc trên không.
Từ trong câu: acrobatics, involve, show, balance, perform, flip, floor, air
«Gymnastics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53962 (bản sửa đổi 10368809). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He followed it up with an incongruously comic coin-flipping motion to the back of his hand.
Từ trong câu: incongruously, follow, up, comic, coin, flip, motion, back
Jack Sharkey, The Secret Martians. Nguồn: Project Gutenberg #50668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This further expresses the Kingdom as both paradoxical, but also a cultural and spiritual flipping of previous understanding.
Từ trong câu: paradoxical, further, express, kingdom, cultural, spiritual, flip, previous
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 18», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219766 (bản sửa đổi 4582799). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His agility and acrobatic skills allow him to perform complex flips, jumps, and maneuvers, often using his environment to his advantage.
Từ trong câu: agility, acrobatic, skill, allow, perform, complex, flip, jump
«Daredevil (Marvel Comics character)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=694377 (bản sửa đổi 11005963). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng flip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flip trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ flip hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flip: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.