E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flip”

109 câu thật có từ flip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flip nghĩa là lật. flip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lightly throw to see which side comes up. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flip

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Get the gate and flip it, then wall jump out the well to end up where you started.

    Từ trong câu: flip, get, gate, wall, jump, out, well, end

    «Super Mario Sunshine/Pianta Village blue coins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427109 (bản sửa đổi 3852589). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In some traditions, omelettes are fried to cook the bottom and then flipped over or in half for final stage of cooking.

    Từ trong câu: flip, fried, tradition, omelette, cook, bottom, half, final

    «Omelette», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47750 (bản sửa đổi 10988635). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng flip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flip flop237 lần
flip flops126 lần
jk flip25 lần
flip flap36 lần
sr flip23 lần
egg flip55 lần
flip classroom36 lần
flip flaps15 lần
toggle flip11 lần
flip flopping10 lần
mug of flip14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flip trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ flip hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flip: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.