Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flip”

113 câu thật có từ flip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ flip

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There was an antiphonal murmur from the audience and Walter flipped the pages again rapidly, obviously looking for a familiar passage.

    Từ trong câu: flip, murmur, audience, page, again, rapidly, obviously, look

    Frederik Pohl, Plague of Pythons. Nguồn: Project Gutenberg #51804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The crane is when you flip off the cylinder, inside is a crane and there is a number on the stem, which is the second number.

    Từ trong câu: flip, crane, off, cylinder, inside, number, stem, second

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no option to invert or flip or rotate a selection.

    Từ trong câu: invert, option, flip, rotate, selection

    «Trainz/Tutorial for Reskinnng a Locomotive using Paint.Net», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281085 (bản sửa đổi 4644389). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flip trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ flip hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flip: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.