Câu tiếng Anh có từ “fissure”
105 câu thật có từ fissure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fissure nghĩa là vết nứt. fissure là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a long narrow depression in a surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fissure
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
It can fill cracks or gaps (called fissures) in almost any type of rock.
Từ trong câu: fissure, fill, crack, gap, call, almost, type, rock
«Opal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64457 (bản sửa đổi 10986400) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He can also use it to create fissures in the ground, trapping anyone unlucky in the underworld.
Từ trong câu: fissure, use, create, ground, trap, anyone, unlucky
«Nico di Angelo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=232540 (bản sửa đổi 11015586) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As plates move over mantle fissures, chains of volcanos can form.
Từ trong câu: fissure, plate, move, chain, volcano, form
«General Astronomy/Earth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16760 (bản sửa đổi 4419053) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fissure vents can cause large flood which run first in lava channels and later in lava tubes.
Từ trong câu: fissure, cause, large, flood, run, first, lava, channel
«Pinyin/Fissure Vent», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=359691 (bản sửa đổi 3099032) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These fissures can collect debris and become irritated, leading to discomfort.
Từ trong câu: fissure, collect, debris, become, irritate, lead, discomfort
«Internal Medicine/Oral Diseases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461014 (bản sửa đổi 4321689) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Once beyond the fissure, Jaff and his wives cannot follow us.”
Từ trong câu: fissure, beyond, once, wife, can, follow
Basil Wells, Monster no more · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
This can occur one of two ways Fissure and Fusion.
Từ trong câu: fissure, occur, way, fusion
«CBRNE», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=530774 (bản sửa đổi 10920971) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Through the fissures we could see the foam and spray mingling with the blue of the ocean, and flashing in the sunshine.
Từ trong câu: fissure, spray, see, mingle, blue, ocean, flash, sunshine
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Alternatively cracks and fissures could be sealed up with mortar or concrete.
Từ trong câu: crack, mortar, fissure, alternatively, seal, up, concrete
«Stormwater harvesting and management/Surface water/Catchment and storage dams», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=198507 (bản sửa đổi 2171890) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fissure
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sylvian fissure | 17 lần |
| gaping fissure | 28 lần |
| anal fissure | 9 lần |
| yawning fissure | 18 lần |
| imperceptible fissure | 13 lần |
| longitudinal fissure | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fissure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fissure trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ fissure hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fissure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fissure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fissure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fissure: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.