Câu tiếng Anh có từ “fissure”
103 câu thật có từ fissure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fissure nghĩa là vết nứt. fissure là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a long narrow depression in a surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fissure
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Before we had gone ten paces I saw that the place was no fissure.
Từ trong câu: fissure, go, ten, pace, saw, place
Abraham Merritt, The Metal Monster. Nguồn: Project Gutenberg #3479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After he had helped her from the fissure he fired three shots.
Từ trong câu: fissure, help, fire, shot
William MacLeod Raine, A Man Four-Square. Nguồn: Project Gutenberg #14171. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the rock-wall was a horizontal fissure—evidently the lair where their mother had left them, and where they should have remained had they been obedient.
Từ trong câu: fissure, obedient, rock, wall, horizontal, evidently, mother, leave
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The New York of Newland Archer's day was a small and slippery pyramid, in which, as yet, hardly a fissure had been made or a foothold gained.
Từ trong câu: fissure, new, day, small, hardly, make, gain
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our way now lay along the face of a steep incline of snow, which was cut by the fissure we had just passed, in a direction parallel to our route.
Từ trong câu: fissure, way, now, lay, face, steep, incline, snow
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 6 Germany, Austria-Hungary and Switzerland, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had already remarked there, among the rocks, a fissure of a peculiar form, and which was evidently the work of man.
Từ trong câu: already, evidently, peculiar, rock, fissure, remark, among, form
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fissure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sylvian fissure | 17 lần |
| gaping fissure | 28 lần |
| anal fissure | 9 lần |
| yawning fissure | 18 lần |
| imperceptible fissure | 13 lần |
| longitudinal fissure | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fissure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fissure trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ fissure hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fissure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fissure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fissure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fissure: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.