Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fissure”

103 câu thật có từ fissure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fissure nghĩa là vết nứt. fissure là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a long narrow depression in a surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fissure

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • In such places the fissure may pour out molten rock.

    Từ trong câu: fissure, place, pour, out, rock

    «Fissure», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1072201 (bản sửa đổi 9267801). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many fissures may appear between copyright defenders and OER advocates.

    Từ trong câu: fissure, many, appear, copyright, defender, advocate

    «SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Copyright», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273908 (bản sửa đổi 3507648). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Linear, fissure-like ulcers may be seen in Crohn's disease.

    Từ trong câu: fissure, linear, like, see, disease

    «Oral Medicine and Oral Pathology/Oral ulceration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=146535 (bản sửa đổi 2241785). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “Men may bind it round in the Sabbatical year, not that it may cohere, but that its fissure may not extend.”

    Từ trong câu: fissure, man, bind, round, year, extend

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She puts it in little fissures in the earth, nobody knows where: you may dig long and find none; you must dig painfully to find any.

    Từ trong câu: fissure, put, little, earth, nobody, know, dig, long

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bed between (the mountains) is entirely rock; it has a deep and very narrow fissure through the middle, so that a dog and a hare might leap across it.

    Từ trong câu: fissure, bed, mountain, entirely, rock, deep, narrow, middle

    Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Crepitation, and in some cases fissures, may be easily detected.

    Từ trong câu: detect, easily, fissure, case

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fissure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sylvian fissure17 lần
gaping fissure28 lần
anal fissure9 lần
yawning fissure18 lần
imperceptible fissure13 lần
longitudinal fissure9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fissure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fissure trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ fissure hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fissure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fissure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fissure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fissure: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.