Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fissure”

103 câu thật có từ fissure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fissure nghĩa là vết nứt. fissure là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a long narrow depression in a surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fissure

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • If there are any fissures in the rock they should be filled with concrete.

    Từ trong câu: fissure, rock, fill, concrete

    «House Construction/Setting the Stage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408340 (bản sửa đổi 4045488). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Fissure sealants should be reviewed annually to ensure that they are retained in the fissures of the teeth.

    Từ trong câu: fissure, review, annually, ensure, retain, tooth

    «Fissure sealants», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=198934 (bản sửa đổi 1406458). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Or a great and dangerous fissure, which we should not be able to cross without going a long way round?

    Từ trong câu: fissure, great, dangerous, able, cross, go, long, way

    Roald Amundsen, The South Pole; an account of the Norwegian Antarctic expedition in the "Fram," 1910-12: Volume 1 and Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4229. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The reader should bear in mind that a fissure is a crack in the surface; we have shown it end-on.

    Từ trong câu: fissure, reader, bear, mind, crack, surface, show, end

    «Historical Geology/Igneous rocks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290361 (bản sửa đổi 3318397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the rock-wall was a horizontal fissure—evidently the lair where their mother had left them, and where they should have remained had they been obedient.

    Từ trong câu: fissure, obedient, rock, wall, horizontal, evidently, mother, leave

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fissure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sylvian fissure17 lần
gaping fissure28 lần
anal fissure9 lần
yawning fissure18 lần
imperceptible fissure13 lần
longitudinal fissure9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fissure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fissure trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ fissure hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fissure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fissure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fissure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fissure: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.