Câu tiếng Anh có từ “fissure”
103 câu thật có từ fissure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fissure nghĩa là vết nứt. fissure là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a long narrow depression in a surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fissure
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In the dry season the land is baked by the intense heat of the tropical sun, and cracked into deep fissures.
Từ trong câu: fissure, dry, season, land, bake, intense, heat, tropical
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the county of Litchfield, Conn., in the midst of some of the most attractive hill country of that region, a very striking mineral fissure has been opened by Mr. S.L.
Từ trong câu: fissure, county, midst, attractive, hill, country, region, strike
Various, Scientific American Supplement No. 822, October 3, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14989. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The periodicity of deposition of the sediments within portions of the fissures is indicated by the stratification of the bone conglomerate mentioned earlier.
Từ trong câu: conglomerate, sediment, portion, fissure, indicate, bone, mention, early
Richard C. Fox, Two New Pelycosaurs from the Lower Permian of Oklahoma. Nguồn: Project Gutenberg #30620. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Across south-central Alaska (mainly in Anchorage), ground fissures, collapsing structures, and tsunamis were caused by the earthquake.
Từ trong câu: anchorage, across, south, central, mainly, ground, fissure, collapse
«1964 Alaska earthquake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=670068 (bản sửa đổi 10372768). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fissure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sylvian fissure | 17 lần |
| gaping fissure | 28 lần |
| anal fissure | 9 lần |
| yawning fissure | 18 lần |
| imperceptible fissure | 13 lần |
| longitudinal fissure | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fissure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fissure trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ fissure hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fissure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fissure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fissure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fissure: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.