Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fashionable”

226 câu thật có từ fashionable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fashionable nghĩa là hợp thời trang. fashionable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: being or in accordance with current social fashions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fashionable

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng fashionable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fashionable watering207 lần
fashionable circles171 lần
fashionable resort144 lần
fashionable society520 lần
fashionable promenade70 lần
fashionable tailor88 lần
fashionable boarding84 lần
fashionable attire77 lần
ultra fashionable55 lần
fashionable resorts48 lần
fashionable novel108 lần
fashionable hotels54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fashionable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fashionable trong kho câu?
Kho câu có 226 câu có từ fashionable hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fashionable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fashionable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fashionable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fashionable: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (31 câu), So sánh nhất (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.