Câu tiếng Anh có từ “fantastic”
223 câu thật có từ fantastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fantastic nghĩa là tuyệt vời. fantastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ludicrously odd. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fantastic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She first peoples the world with fantastic and inchoate monsters, not one of which is stable, and they all disappear.
Từ trong câu: fantastic, monster, inchoate, first, people, world, stable, disappear
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yes; it is a fantastic lie, isn't that amazing that he will fabricate such stories here."
Từ trong câu: amaze, fantastic, amazing, fabricate, yes, lie, story
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I saw it just as a fantastic act of cruelty that I could think of only as a conjunction of calamitous images.
Từ trong câu: calamitous, saw, fantastic, act, cruelty, think, conjunction, image
Rebecca West, The Return of the Soldier. Nguồn: Project Gutenberg #37189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A will, most unlike her own, constrained her to do its grotesque and fantastic bidding.
Từ trong câu: bid, constrained, constrain, bidding, fantastic, unlike
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But his historical journey is even longer and more fantastic than his annual, one-night circumnavigation of the globe."
Nhưng hành trình lịch sử của ông thậm chí còn dài hơn và tuyệt vời hơn chuyến đi vòng quanh thế giới trong một đêm hàng năm của ông.”
Từ trong câu: circumnavigation, historical, journey, even, long, fantastic, annual, night
«Santa Claus lore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=471020 (bản sửa đổi 10688171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Or what new fiction, what old love, was flitting through that versatile and fantastic brain?
Từ trong câu: versatile, new, fiction, old, love, flit, fantastic, brain
Henry J. Coke, Tracks of a Rolling Stone. Nguồn: Project Gutenberg #497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their free upward bearing contrasts strongly with the strange abject fantastic posturings of the Orientals.
Từ trong câu: posturing, free, upward, bear, contrast, strongly, strange, abject
Jane Ellen Harrison, Prolegomena to the study of Greek religion. Nguồn: Project Gutenberg #78248. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fantastic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fantastic shapes | 393 lần |
| fantastic toe | 92 lần |
| fantastic tricks | 86 lần |
| fantastic forms | 220 lần |
| fantastic shadows | 124 lần |
| fantastic costumes | 35 lần |
| fantastic figures | 107 lần |
| fantastic notions | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fantastic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fantastic trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ fantastic hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fantastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fantastic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fantastic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fantastic: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.