Câu tiếng Anh có từ “fantastic”
223 câu thật có từ fantastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fantastic nghĩa là tuyệt vời. fantastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ludicrously odd. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fantastic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
His very defects are higher than many men's virtues, and his most fantastic moralizings will bear reading without doing harm, especially during a Presidential campaign.
Từ trong câu: fantastic, presidential, defect, high, many, virtue, bear, read
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing could be more fantastic than these passages; the architect seems to have taken pleasure in tangling up their threading ways.
Từ trong câu: tangle, nothing, fantastic, passage, architect, seem, take, pleasure
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But his historical journey is even longer and more fantastic than his annual, one-night circumnavigation of the globe."
Nhưng hành trình lịch sử của ông thậm chí còn dài hơn và tuyệt vời hơn chuyến đi vòng quanh thế giới trong một đêm hàng năm của ông.”
Từ trong câu: circumnavigation, historical, journey, even, long, fantastic, annual, night
«Santa Claus lore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=471020 (bản sửa đổi 10688171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His face, an inexhaustible repertory of masks, produced grimaces more convulsing and more fantastic than the rents of a cloth torn in a high gale.
Từ trong câu: gale, face, inexhaustible, repertory, mask, produce, fantastic, rent
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was a beautiful spot; in the deep green forest convolvuli and other flowering creepers had formed themselves into fantastic arches, more lovely than art could fabricate.
Từ trong câu: fabricate, beautiful, spot, deep, green, forest, flower, form
Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land. Nguồn: Project Gutenberg #37264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But in any case the cooler tints and sobriety of our native language must--even in hands less unskilled than mine--fail to do justice to the fantastic Latin of the original.
Từ trong câu: cooler, case, native, language, even, hand, less, fail
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fantastic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fantastic shapes | 393 lần |
| fantastic toe | 92 lần |
| fantastic tricks | 86 lần |
| fantastic forms | 220 lần |
| fantastic shadows | 124 lần |
| fantastic costumes | 35 lần |
| fantastic figures | 107 lần |
| fantastic notions | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fantastic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fantastic trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ fantastic hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fantastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fantastic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fantastic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fantastic: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.