Câu tiếng Anh có từ “fantastic”
223 câu thật có từ fantastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fantastic nghĩa là tuyệt vời. fantastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ludicrously odd. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fantastic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Surely his heart was true, whatever baseless, fantastic dreams of liberty and equality may have set his brain on fire.
Từ trong câu: fantastic, surely, heart, true, whatever, dream, liberty, equality
Deborah Alcock, The Czar. Nguồn: Project Gutenberg #49782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He may have within a year two or three fantastic things--go to Ghana, go somewhere else, and he makes quite a lot of money.
Từ trong câu: fantastic, year, thing, go, somewhere, else, make, quite
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This sudden change of luck at the mines has made realities of all our most fantastic dreams, and poor Crewe's child may be begging in the street!"
Từ trong câu: fantastic, luck, reality, sudden, change, mine, make, dream
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The end may appear fantastic, unless one remembers the plenitude of means which stood at the command of the mediaeval Church.
Từ trong câu: mediaeval, fantastic, end, appear, unless, remember, mean, stand
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It became for an hour a fantastic vision with her that he might just have gone to sit and wait for her.
Từ trong câu: vision, fantastic, might, become, hour, go, sit, wait
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A wild, breezy look it had, and a tricksy, incorporeal expression that might well befit some fantastic, fabled thing of the woods.
Nó có một vẻ ngoài hoang dã, bồng bềnh và một biểu cảm tinh quái, vô hình có thể rất phù hợp với một sinh vật huyền thoại, kỳ ảo nào đó trong rừng.
Từ trong câu: fabled, wild, breezy, look, expression, well, fantastic, thing
Charles Egbert Craddock, His Unquiet Ghost 1911. Nguồn: Project Gutenberg #23556. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fantastic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fantastic shapes | 393 lần |
| fantastic toe | 92 lần |
| fantastic tricks | 86 lần |
| fantastic forms | 220 lần |
| fantastic shadows | 124 lần |
| fantastic costumes | 35 lần |
| fantastic figures | 107 lần |
| fantastic notions | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fantastic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fantastic trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ fantastic hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fantastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fantastic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fantastic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fantastic: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.