Câu tiếng Anh có từ “fantastic”
223 câu thật có từ fantastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fantastic nghĩa là tuyệt vời. fantastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ludicrously odd. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fantastic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
What can I say - wonderful, bliss, fantastic - it would be easy to run out of adjectives.
Từ trong câu: fantastic, bliss, wonderful, easy, run, out, adjective
«Back Pain/Treatment-First Aid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126480 (bản sửa đổi 3224506). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At times, he would be as fantastic as ever, but the fitful jest would die in sudden gravity.
Từ trong câu: gravity, fantastic, time, ever, die, sudden
Douglas William Jerrold, A man made of money. Nguồn: Project Gutenberg #70481. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I looked about me at the hillside, with children playing and girls watching them, and tried to think of all the fantastic advantages an invisible man would have in the world.
Từ trong câu: play, fantastic, child, look, girl, watch, try, think
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He saw, with a species of fantastic intuition, that the island authorities would actually acclaim them for the tidings they brought.
Từ trong câu: acclaim, saw, species, fantastic, intuition, island, authority, actually
Louis Tracy, The Stowaway Girl. Nguồn: Project Gutenberg #19539. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was sure the request would be something utterly fantastic, and for a moment I was sorry I’d ever set foot upon his overpopulated lawn.
Từ trong câu: utterly, sorry, ever, lawn, fantastic, request, set, sure
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The background of her nature, as he would have called it, was large and mysterious, and it emitted strange, fantastic gleams and flashes.
Từ trong câu: emit, background, nature, call, large, mysterious, strange, fantastic
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She seemed rather an airy sprite, which, after playing its fantastic sports for a little while upon the cottage floor, would flit away with a mocking smile.
Từ trong câu: sports, flit, floor, sport, seem, rather, play, fantastic
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fantastic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fantastic shapes | 393 lần |
| fantastic toe | 92 lần |
| fantastic tricks | 86 lần |
| fantastic forms | 220 lần |
| fantastic shadows | 124 lần |
| fantastic costumes | 35 lần |
| fantastic figures | 107 lần |
| fantastic notions | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fantastic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fantastic trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ fantastic hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fantastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fantastic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fantastic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fantastic: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.