Câu tiếng Anh có từ “fairy”
346 câu thật có từ fairy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fairy nghĩa là nàng tiên. fairy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a small being, human in form, playful and having magical powers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fairy
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
She is the prettiest and most engaging little fairy in the world.
Từ trong câu: fairy, pretty, engage, little, world
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Close at hand the Rocca, as fantastic as the most fantastic fortress in the whole of fairy-land, overhung its precipice.
Từ trong câu: fairy, fantastic, close, hand, whole, land
Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is the fastest way and will allow you to reach the great fairy even if you don't have a red tunic.
Từ trong câu: fairy, red, fast, way, allow, reach, great, even
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Fairy Fountains», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432715 (bản sửa đổi 3909117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At Rubens' cradle the evil fairy must well nigh have forgotten his task, for the babe grew up one of the most fortunate of men.
Từ trong câu: fairy, evil, well, nigh, forget, task, grow, up
Jennie Ellis Keysor, Great Artists, Vol 1.: Raphael, Rubens, Murillo, and Durer. Nguồn: Project Gutenberg #22564. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Fairy showed no pity toward him, as she was trying to teach him a good lesson, so that he would stop telling lies, the worst habit any boy may acquire.
Từ trong câu: habit, acquire, fairy, show, pity, toward, try, teach
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Beauty is the most powerful of all fairies and the most potent introducer.
Từ trong câu: potent, beauty, powerful, fairy
Alexandre Dumas, The Whites and the Blues. Nguồn: Project Gutenberg #59938. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Tootles, the fairy Tink, who is bent on mischief this night is looking for a tool, and she thinks you are the most easily tricked of the boys. ’Ware Tinker Bell.
Từ trong câu: bent, mischief, bend, tool, fairy, night, look, think
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One of the most famous traditions is leaving a tooth under a pillow for the tooth fairy.
Từ trong câu: pillow, famous, tradition, leave, tooth, fairy
«Tooth fairy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=133076 (bản sửa đổi 9759529). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nothing grows here without the closest tending; but with constant care the growth is like a fairy tale.
Từ trong câu: close, nothing, grow, tend, constant, care, growth, like
Various, The Girl's Own Paper, Vol. XX. No. 1021, July 22, 1899. Nguồn: Project Gutenberg #62082. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fairy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fairy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fairy trong kho câu?
- Kho câu có 346 câu có từ fairy hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fairy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fairy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fairy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fairy: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (50 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.