Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elegance”

182 câu thật có từ elegance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elegance nghĩa là sang trọng. elegance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a refined quality of gracefulness and good taste. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elegance

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng elegance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elegance of diction32 lần
pretensions to elegance28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elegance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elegance trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ elegance hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elegance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elegance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elegance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elegance: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.