Câu tiếng Anh có từ “elegance”
182 câu thật có từ elegance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elegance nghĩa là sang trọng. elegance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a refined quality of gracefulness and good taste. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elegance
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Camille is a name that exudes beauty and elegance and has been favored for centuries.
Từ trong câu: elegance, exude, name, beauty, favor, century
«Camille», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409641 (bản sửa đổi 10849109). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nevertheless, Rococo art and theatre has also received praise for the elegance, "beauty", and "charm" of its artwork.
Từ trong câu: elegance, nevertheless, art, theater, receive, praise, beauty, charm
«Rococo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319330 (bản sửa đổi 8764049). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have often symbolized status, elegance, or protection.
Từ trong câu: elegance, often, status, protection
«Umbrella», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6294 (bản sửa đổi 10950170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has combined beauty with use, elegance with convenience, and ornament with instruction.
Từ trong câu: ornament, elegance, convenience, combine, beauty, use, instruction
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I don't quite know about the elegance of the luncheon, but I'm sure our little excursion has been very pleasant.
Từ trong câu: luncheon, elegance, quite, know, sure, little, excursion, pleasant
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I am all amazement! could not have supposed any thing!—Such elegance and profusion!—I have seen nothing like it since—Well, where shall we sit? where shall we sit?
Từ trong câu: amazement, suppose, thing, elegance, see, nothing, like, since
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elegance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elegance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elegance trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ elegance hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elegance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elegance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elegance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elegance: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.