Câu tiếng Anh có từ “elastic”
181 câu thật có từ elastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elastic nghĩa là đàn hồi. elastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of resuming original shape after stretching or compression. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elastic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Rich and poor alike will be attracted by rosy cheeks and an elastic gait.
Từ trong câu: elastic, rosy, rich, poor, alike, attract, cheek
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was worked by a piece of twisted elastic, and it could fly for about half a minute.
Từ trong câu: elastic, twist, twisted, work, piece, fly, half, minute
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is explained by the fact that the gaso-elastic state of the hydrochloric acid prevents its entering into reaction.
Từ trong câu: elastic, explain, fact, state, acid, prevent, enter, reaction
Dmitry Ivanovich Mendeleyev, The Principles of Chemistry, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #51326. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lastly, I must tell you about the color of the blue sky which was illustrated by the spherule embedded in an elastic solid.
Từ trong câu: elastic, embed, lastly, tell, color, blue, sky, illustrate
Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In person, Russel was of about the medium size, with a well-knit, elastic frame, all whose movements were characterized by sprightliness and energy.
Về cơ thể, Russel có kích thước trung bình, với khung xương chắc chắn, đàn hồi, tất cả các cử động của họ đều có đặc điểm là hoạt bát và tràn đầy năng lượng.
Từ trong câu: elastic, knit, characterize, person, medium, size, well, frame
Harriet Beecher Stowe, Dred: A Tale of the Great Dismal Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #55012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Elastic energy is created by the three different forms of membranes.
Từ trong câu: membrane, elastic, energy, create, different, form
«Structural Biochemistry/Membrane Protein stresses in fusion and fission», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281935 (bản sửa đổi 2454352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng elastic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elastic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elastic trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ elastic hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elastic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elastic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elastic: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.