E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elastic”

149 câu thật có từ elastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elastic nghĩa là đàn hồi. elastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of resuming original shape after stretching or compression. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elastic

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Rich and poor alike will be attracted by rosy cheeks and an elastic gait.

    Từ trong câu: elastic, rosy, rich, poor, alike, attract, cheek

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Individual petrol stations are elastic as consumers will go where the prices are cheapest.

    Từ trong câu: elastic, individual, petrol, station, consumer, go, price, cheap

    «AQA Business Studies/Elasticity of Demand», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175632 (bản sửa đổi 2052920). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The agreement, it will be seen, was of an elastic nature.

    Từ trong câu: elastic, agreement, see, nature

    University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You should not leave it fastened up with the elastic; it will very likely cut the silk.

    “Bạn không nên buộc chặt nó bằng dây chun; nó rất có thể sẽ cắt lụa.

    Từ trong câu: elastic, leave, fasten, up, likely, cut, silk

    Guy de Maupassant, The Works of Guy de Maupassant, Vol. 1 Boule de Suif and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #21327. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The only indulgence she had or needed was that of her own imperious will and her elastic conscience.

    Từ trong câu: elastic, indulgence, need, conscience

    Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is a long elastic cord mounted on a kind of reel so that it will zip back in when you unplug it.

    Từ trong câu: zip, unplug, long, elastic, cord, mount, kind, back

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng elastic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elastic ligaments36 lần
elastic tread71 lần
elastic modulus21 lần
elastic deformation18 lần
gum elastic28 lần
elastic step328 lần
elastic buffer20 lần
elastic collisions15 lần
elastic turf36 lần
elastic stride19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elastic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elastic trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ elastic hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elastic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elastic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elastic: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.