E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elastic”

149 câu thật có từ elastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elastic nghĩa là đàn hồi. elastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of resuming original shape after stretching or compression. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng elastic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • elastic ligaments36 lần
  • elastic tread71 lần
  • elastic modulus21 lần
  • elastic deformation18 lần
  • gum elastic28 lần
  • elastic step328 lần
  • elastic buffer20 lần
  • elastic collisions15 lần
  • elastic turf36 lần
  • elastic stride19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elastic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elastic trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ elastic hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elastic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elastic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elastic: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.