Câu tiếng Anh có từ “elastic”
181 câu thật có từ elastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elastic nghĩa là đàn hồi. elastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of resuming original shape after stretching or compression. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elastic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This motion suffers no abatement from friction, and hence we may infer that the molecules concerned are perfectly elastic.
Từ trong câu: elastic, friction, infer, molecule, motion, suffer, hence, concern
George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To the front end of the glider is attached a long elastic which may be stretched more or less, according to the pull desired.
Từ trong câu: elastic, front, end, attach, long, stretch, less, accord
Richard Ferris, How it flies. Nguồn: Project Gutenberg #55268. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For these purposes space is extremely elastic and accommodates itself to the shape and scope of any construction we may decide to try upon it.
Từ trong câu: elastic, purpose, space, extremely, accommodate, itself, shape, scope
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A bra that is too tight, may promote sagging, because it restricts the growth of elastic tissue.
Từ trong câu: bra, tight, promote, because, restrict, growth, elastic, tissue
«Reproductive health/Vegetarian breast enlargement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158932 (bản sửa đổi 2579955). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But anything such as light, which must operate in turning axes of rotating parts, may encounter enormous elastic resistance.
Từ trong câu: rotate, anything, light, operate, turn, ax, part, encounter
John Perry, Spinning Tops The "Operatives' Lecture" of the British Association Meeting at Leeds, 6th September, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #34268. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elastic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elastic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elastic trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ elastic hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elastic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elastic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elastic: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.